thanh khí tương cờ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Sự hẹn hò nhau, cùng nhau một hơi một tiếng: "Thanh khí tương cờ" một thành ngữ Hán Việt dùng để chỉ sự đồng điệu, hòa hợp, hẹn ước cùng nhau trong một mục đích, tâm tư hoặc hành động. diễn tả sự kết giao, đồng lòng giữa hai hoặc nhiều người.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Hai người bạn tri kỷ ấy thật sự thanh khí tương cờ, luôn hiểu ý nhau.
    • Để dự án thành công, chúng tôi cần tìm được những cộng sự thanh khí tương cờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, lời ăn tiếng nói trang trọng: Thành ngữ này thường xuất hiện trong văn viết trang trọng, thơ ca hoặc khi nói về mối quan hệ tri âm, tri kỷ sâu sắc.
    • Mối lương duyên của họ được ví như mối giao hòa thanh khí tương cờ.
Biến thể từ gần giống
  • Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu: Các thành ngữ có nghĩa tương tự, chỉ những người cùng chí hướng, tiếng nói thì tìm đến nhau.
  • Tri âm, tri kỷ: Chỉ người bạn thấu hiểu lòng mình.
Từ đồng nghĩa
  • Đồng lòng: Cùng một lòng, một ý chí.
  • Hợp cạ: Hợp nhau, ăn ý với nhau.
  • Tâm đầu ý hợp: Hiểu nhau, hợp nhau về tư tưởng tình cảm.
Thành ngữ liên quan
  • Ngưu tầm ngưu, tầm : Thành ngữ von những người cùng tính cách, cùng loại thường tìm đến nhau.
  • Đồng bệnh tương lân: Những người cùng cảnh ngộ thường thương cảm, giúp đỡ lẫn nhau.
  1. ý nói sự hẹn hò nhau, cùng nhau một hơi một tiếng